Chọn file Excel xuất từ phần mềm nghiệp vụ. Hệ thống đọc theo đúng vị trí cột (A, B, C...) — không quan tâm tiêu đề cột ghi gì, vì tiêu đề có thể thay đổi giữa các lần xuất. Cột R luôn được dùng làm số CCCD để xác định người đã tồn tại hay chưa; dòng nào không có CCCD ở cột R sẽ bị bỏ qua. Lưu ý: với file trên khoảng 90.000-100.000 dòng, một số trình duyệt/máy tính có thể xử lý không ổn định — nếu gặp lỗi, hãy chia file thành nhiều phần nhỏ hơn rồi tải lên lần lượt.
2
Tách địa chỉ và xuất file
Ghép 3 cột địa chỉ (noiKhaiSinh, diaChiLh, diaChiHk), đối chiếu danh mục xã/phường - thôn/TDP, rồi cho phép tải kết quả về Excel.
0
Tổng số người tham gia BHXH tự nguyện
0
Đã có địa chỉ
0
Chưa có địa chỉ
1
Tải danh sách
Chọn file Excel danh sách BHXH tự nguyện. Tiêu đề ở dòng 5, dữ liệu từ dòng 6. Cột C (CCCD) dùng để nhận diện người đã tồn tại. Cột P (nếu có) là địa chỉ dài chưa tách — để trống thì bỏ qua bước tách; nếu CCCD đã có sẵn địa chỉ trong Kho người tham gia thì lấy đúng địa chỉ đó, không cần đến cột P.
Nhập từ nguồn khác (sưu tầm thủ công):
Điều kiện tìm kiếm và xuất dữ liệu
BẢO HIỂM XÃ HỘI THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ ĐỒ SƠN
Theo dõi số thu và phát triển người tham gia
Năm
Chỉ tiêu số thu, chậm đóng và phát triển người tham gia BHXH, BHYT, BHTN theo Công văn số 1186/BHXH-QLT&PTNTG ngày 04/5/2026
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU
Tất cả chỉ tiêu
4
Số thu, chậm đóng
61,8%
NTG BHXH bắt buộc
101,5%
NTG BHXH tự nguyện
71,8%
NTG Bảo hiểm y tế
95,4%
Chi tiết số thu BHXH, BHYT, BHTN
📅 Chọn tháng xem:
Đơn vị: triệu đồng. Bấm vào ô để gõ trực tiếp, hoặc bôi đen một vùng ô trong Excel (cùng cấu trúc bảng) rồi dán (Ctrl+V) vào ô đầu tiên tương ứng — số liệu tự điền đúng hàng/cột, các cột tự tính (Tỷ lệ, +/- ...) sẽ được bỏ qua. Bảng luôn hiển thị đủ 12 tháng nên có thể dán nhiều tháng liền một lúc.
STT
Chỉ tiêu
Số thu
Số tiền chậm đóng, trốn đóng
Kế hoạch
Số thu Lũy kế
Tỷ lệ (%)
Tháng trước
+/- so với tháng trước
Kế hoạch tháng này
+/- so với KH tháng này
Ngân sách NN
Chậm đóng, trốn đóng
Tỷ lệ (%)
Tỷ lệ chậm đóng tháng này (%)
+/- so với KH tháng này
1
2
3=2/1
4
5=2-4
6
7=2-6
8
9
10=9/1
11
12=10-11
Tháng 1
Số thu, chậm đóng
54,1%
367.785,7
+57.253
+6.385
0,65%
+0,11%
Tháng 2
Số thu, chậm đóng
–
–
–
–
–
–
Tháng 3
Số thu, chậm đóng
–
–
–
–
–
–
Tháng 4
Số thu, chậm đóng
–
–
–
–
–
–
Tháng 5
Số thu, chậm đóng
–
–
–
–
–
–
Tháng 6
Số thu, chậm đóng
–
–
–
–
–
–
Tháng 7
Số thu, chậm đóng
54,1%
–
–
+6.385
0,65%
+0,11%
Tháng 8
Số thu, chậm đóng
61,8%
425.039,0
+60.761
-500
0,69%
+0,06%
Tháng 9
Số thu, chậm đóng
–
–
–
–
–
–
Tháng 10
Số thu, chậm đóng
–
–
–
–
–
–
Tháng 11
Số thu, chậm đóng
–
–
–
–
–
–
Tháng 12
Số thu, chậm đóng
–
–
–
–
–
–
TỔNG
Lũy kế năm
785.468
485.800,0
61,8%
–
–
–
–
8.200,00
5.400,00
0,69%
–
–
Đánh giá tình hình thu, chậm đóng theo từng tháng
Tháng 1: số thu lũy kế đạt 425.038,6 triệu đồng, tỷ lệ 54,1% kế hoạch năm (chưa hoàn thành).
Tháng 7: số thu lũy kế đạt 425.039,0 triệu đồng, tỷ lệ 54,1% kế hoạch năm (chưa hoàn thành); so với kế hoạch giao tháng 7 đã đạt và vượt chỉ tiêu 6.385,0 triệu đồng.
Tháng 8: số thu lũy kế đạt 485.800,0 triệu đồng, tỷ lệ 61,8% kế hoạch năm (chưa hoàn thành); so với tháng 7 tăng 60.761,0 triệu đồng; so với kế hoạch giao tháng 8 chưa đạt, còn thiếu 405,0 triệu đồng.
Xóa toàn bộ danh sách
Bạn có chắc chắn xóa toàn bộ danh sách? Hành động này không thể hoàn tác.